Quán chợ chân cầu

Direct English translation

The market stall at the foot of the bridge.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ nơi công cộng tạm bợ, xô bồ, thường chỗ nương náu qua ngày của những người nghèo khổ, sống lang bạt. Thường dùng để gợi cảnh đời bấp bênh, không nơiổn định.
English explanation
Refers to a rough public place used as a temporary shelter by poor, drifting people. It is used to evoke a precarious life without a stable home.